Trợ Thủ Số 1 Cho Ngôi Nhà Bạn!

DỊCH VỤ ĐIÊN NƯỚC

Antshome – Đội ngũ thợ lành nghề, chuyên môn kỹ thuật về điện, nước được đào tạo chuyên nghiệp với hơn 18 chi nhánh hỗ trợ dịch vụ khách hàng trên khắp các quận, huyện thành phố. Chúng tôi thật sự đã mang đến sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng của mình về chất lượng của dịch vụ tại nhà 24/7.

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỆN TẠI ANTSHOME

(Quý khách có thể tự trang bị hoặc yêu cầu cung cấp vật tư theo nhu cầu)

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐƠN VỊGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Lắp mới bóng đèn huỳnh quang, bóng đèn compactBộ Từ 150,000 đLắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng
Lắp mới đèn lonCái40,000 đ – 150,000 đLắp dưới 3 bộ giá 150,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổiCái100,000 đ – 200,000 đLắp dưới 3 bộ giá 200,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Lắp mới 1 ổ cắm điện âm CáiBáo giá sau khi khảo sátTùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn
Thay 1 bộ bóng đèn Bộ 70,000 đ – 150,000 đLắp dưới 2 bộ giá 150,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact)Cái40,000 đ – 150,000 đLắp dưới 2 bộ giá 150,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Thay công tắcCái80,000 đ – 150,000 đLắp dưới 2 bộ giá 150,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Thay ổ cắm nổiCái50,000 đ – 150,000 đLắp dưới 2 bộ giá 150,000 đ/bộ. Giảm giá theo số lượng 
Đi dây điện nguồnTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
Lắp đặt điện nổiTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
Lắp đặt điện âmTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
Lắp đặt điện 3 phaTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
Cân pha điện 3 phaTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
Thi  công hệ điệnTrường hợpBáo giá sau khi khảo sátThiết kế thi công hệ điện cho văn phòng, Shop, cafe… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ.
Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệuTrường hợpBáo giá sau khi khảo sátLắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ.

BẢNG GIÁ SỬA CHẬP ĐIỆN TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐƠN VỊGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Sửa chập điện nổiTrường hợpBáo giá sau khi khảo sátTùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện 
Sửa chập điện âm tườngTrường hợpBáo giá sau khi khảo sátTùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện 
Sửa hư CB, chập mạch Trường hợpTừ 500,000 đChưa bao gồm vật tư
Sửa chạm dây Trường hợpTừ 500,000 đChưa bao gồm vật tư
Sửa cháy ổ điện Trường hợpTừ 500,000 đChưa bao gồm vật tư
Sửa mất điện do mất nguồn cấp, đứt dâyTrường hợpTừ 2,000,000 đChưa bao gồm vật tư
Sửa bóng đèn nhấp nháy, bóng mờBóngTừ 1 – 3 bóng: từ 200,000 đ/bóng
Từ 4 bóng: từ 70,000 đ/bóng
Tùy vị trí thiết lập bóng
Thay bóng hưBóngTừ 1 – 3 bóng: từ 200,000 đ/bóng
Từ 4 bóng: từ 70,000 đ/bóng
Tùy vị trí thiết lập bóng
Thay dây bóng đèn, công tắcBóngTừ 200,000 đ/bóngTùy vị trí thiết lập bóng, công tắc

BẢNG GIÁ LẮP THIẾT BỊ NƯỚC TẠI ANTSHOME

(Quý khách có thể tự trang bị hoặc yêu cầu cung cấp vật tư theo nhu cầu)

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐƠN VỊGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinhWC1,200,000 đLắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món ( không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…) Lắp đặt bồn nước lạnh ( trên mái nghiêng nếu phải gia cố chi phí tính riêng).
Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếpBộ200,000 đ 
Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụngThiết bị150,000 đ – 600,000 đCác loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công.
Lắp đặt đường ống nước nóng (ống PPR)PhòngTừ 200,000 đLắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy ( không kết nối tới máy nước nóng ). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên.
Lắp mới máy nước nóng trực tiếpBộ Từ 700,000 đ 
Lắp mới máy nước nóng gián tiếpBộ Từ 1,500,000 đ 
Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lítMáy 300,000 đ – 500,000 đKết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lítMáy 500,000 đ – 800,000 đKết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
Lắp máy giặtCái150,000 đ – 250,000 đPhụ thuộc vào việc kéo dây điện cấp nguồn, lắp ống cấp nước, xả nước xa gần. 
Lắp đồng hồ nướcCái150,000 đ – 250,000 đPhụ thuộc vào việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền. 
Lắp máy bơm nướcCái300,000 đ – 400,000 đTheo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện. 
Lắp phao cơCái 150,000 đ – 280,000 đ 
Lắp phao điện tự động bơm nướcCáiTừ 200,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây.

BẢNG GIÁ DÒ TÌM – SỬA CHỮA RÒ RỈ NƯỚC TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Dò tìm rò rỉ nước1,500,000 đ – 2,500,000 đÁp dụng cho nhà dân và các công trình dân dụng nhỏ
Đối với nhà máy, xưởng, vui lòng liên hệ để được báo giá
Sửa chữa rò rỉ nước âm tườngLiên hệBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Sửa chữa rò rỉ nước nổiLiên hệBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Sửa đường ống nước bị bểLiên hệBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay thế, lắp đặt đường ống nướcLiên hệBáo giá theo vị trí và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Sửa vòi nước bị rò rỉ Báo giá sau khi khảo sát
Thay vòi nước bị rò rỉ150,000 đ – 200,000 đChưa bao gồm phí vật tư
Sửa bồn rửa, lavabo bị rò rỉ Báo giá sau khi khảo sát
Thay bồn rửa, lavaboTừ 550,000 đBáo giá sau khi khảo sát
Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinhTừ 1,200,000 đLắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món ( không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…) Lắp đặt bồn nước lạnh ( trên mái nghiêng nếu phải gia cố chi phí tính riêng.)
Tư vấn lắp đặt, cải tạo mở rộng hệ thống nước cho văn phòng, các nhà hàng, quán cà phê, cửa hàng lơn nhỏ, các hộ gia đình Báo giá sau khi khảo sát

BẢNG GIÁ CHỐNG THẤM TẠI ANTSHOME

Dịch VụGiá Tham Khảo
Chống thấm nhà vệ sinh, nhà tắmbáo giá sau khi khảo sát thực tế
Chống thấm tườngbáo giá sau khi khảo sát thực tế
Chống thấm ban côngbáo giá sau khi khảo sát thực tế
Chống thấm sàn mái báo giá sau khi khảo sát thực tế
Chống thấm công trình ngầmbáo giá sau khi khảo sát thực tế
Chống thấm tầng hầm báo giá sau khi khảo sát thực tế

BẢNG GIÁ SỬA BỒN CẦU TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Thay bộ xả bồn cầu Bộ 150,000 đ – 250,000 đTùy loại bộ xả 
Thay bộ xả lavaboBộ 200,000 đ – 280,000 đTùy loại bộ xả 
Thay bộ xả gạtBộ Từ 400,000 đTùy loại vật tư theo yêu cầu của khách 
Thay bộ xả nhấn đơnBộ Từ 450,000 đTùy loại vật tư theo yêu cầu của khách 
Thay bộ xả nhấn đôiBộ Từ 480,000 đTùy loại vật tư theo yêu cầu của khách 
Thay phao cơCái150,000 đ – 200,000 đTùy vị trí thi công
Thay phao điện  Cái 150,000 đ – 200,000 đTùy vị trí thi công
Sửa bồn cầu không bơm nướcTrường hợpTừ 250,000 đTùy mức độ hư hỏng, báo giá sau khi khảo sát
Sửa bồn cầu bị rỉ nước do van cấp nước, van xảTrường hợp200,000 đ – 500,000 đTùy mức độ hư hỏng, báo giá sau khi khảo sát
Sửa rò rỉ nước ở chân bồn cầu Trường hợp400,000 đ – 1,200,000 đTùy mức độ hư hỏng, báo giá sau khi khảo sát
Thông nghẹt bồn cầuTrường hợp400,000 đ – 500,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay bồn cầu mớiTrường hợpTừ 700,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay vòi xịt nướcCáiTừ 150,000 đBáo giá sau khi khảo sát

BẢNG GIÁ SỬA MÁY BƠM TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Lắp máy bơmCái300,000 đ – 400,000 đTheo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện. 
Lắp máy bơm tăng táp cho các nguồn nước yếu Cái300,000 đ – 400,000 đTùy theo độ khó khi thi công.
Thay máy bơm nướcCái200,000 đ – 300,000 đTùy theo độ khó khi thi công.
Sửa máy bơm nướcTrường hợpBáo giá sau khi khảo sátTùy theo nguyên nhân và mức độ hư hỏng

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT – THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Lắp đặt mới thiết bị vệ sinh 
Lắp mới lavaboBộ Từ 450,000 đ 
Lắp mới bồn rửa chén bátBộ Từ 550,000 đ 
Lắp mới bồn cầu Bộ Từ 600,000 đ 
Lắp mới vòi sen Bộ Từ 300,000 đ 
Lắp mới vòi sen nóng lạnh Bộ Từ 550,000 đ 
Lắp mới vòi sen nóng lạnh câyBộ Từ 1,200,000 đ 
Lắp mới máy nước nóng trực tiếpBộ Từ 700,000 đ 
Lắp mới máy nước nóng gián tiếpBộ Từ 1,500,000 đ 
Thay thế thiết bị vệ sinh 
Thay thế lavaboBộ Từ 550,000 đ 
Thay thế bồn rửa chén bátBộ Từ 650,000 đ 
Thay thế bồn cầuBộ Từ 700,000 đ 
Thay thế vòi senBộ Từ 300,000 đ 
Thay thế vòi sen nóng lạnhBộ Từ 550,000 đ 
Thay thế vòi sen nóng lạnh câyBộ Từ 1,200,000 đ 
Thay thế máy nước nóng trực tiếpBộ Từ 700,000 đ 
Thay thế máy  nước nóng gián tiếpBộ Từ 1,500,000 đ 
Thay bộ xả bồn cầuBộ Từ 250,000 đ 
Thay bộ xả lavaboBộ Từ 350,000 đ 
Thay bộ xả bồn rửa chén bátBộ Từ 400,000 đ 
Thay dây cấp nướcBộ Từ 200,000 đ 
Thay vòi lavaboBộ Từ 200,000 đ 
Thay vòi lavabo nóng lạnhBộ Từ 400,000 đ 
Thay vòi xịtBộ Từ 150,000 đ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THÔNG NGHẸT TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Thông nghẹt cốngTrường hợpTừ 450,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thông nghẹt lavaboTrường hợp400,000 đ – 850,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thông nghẹt chậu rửa Trường hợpTừ 400,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường
Thông nghẹt sàn nhà vệ sinh Trường hợp300,000 đ – 500,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thông nghẹt bồn cầuTrường hợp400,000 đ – 500,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MÁY NƯỚC NÓNG TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐƠN VỊGIÁ THAM KHẢOGHI CHÚ
Máy nước nóng trực tiếp
Lắp máy nước nóng trực tiếpmáyTừ 700,000 đ 
Sửa board Trường hợp 400,000 đ – 550,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Sửa bơm trợ lựcTrường hợp 850,000 đ – 1,200,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay phốtTrường hợp 400,000 đ – 550,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay điện trởTrường hợp 400,000 đ – 650,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay bộ van khóa nướcTrường hợp 350,000 đ – 450,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay cảm biến nhiệtTrường hợp 500,000 đ – 650,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Máy nước nóng gián tiếp
Lắp máy nước nóng gián tiếp máy Từ 1,500,000 đ 
Sửa board Trường hợp 400,000 đ – 650,000Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay phốtTrường hợp 400,000 đ – 550,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay thanh magieTrường hợp 350,000 đ – 550,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay rơ le nhiệtTrường hợp 650,000 đ – 850,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Thay điện trởTrường hợp 650,000 đ – 950,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Vệ sinh, bão dưỡng bình nước nóngTrường hợp 300,000 đ – 450,000 đBáo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát
Máy nước nóng năng lượng mặt trời
Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lítMáy 300,000 đ – 500,000 đKết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lítMáy 500,000 đ – 800,000 đKết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy.
Lắp đặt đường ống nước nóng (ống PPR)PhòngTừ 200,000 đChưa bao gồm chi phí vật tư

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TẠI ANTSHOME

DỊCH VỤĐVTĐƠN GIÁGHI CHÚ
Máy lạnh treo tường
Máy lạnh treo tường 1HP – 1.5HPBộ300,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh treo tường 2HP – 2.5HPBộ350,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh treo tường 3HPBộ400,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh âm trần, áp trần, mẹ bồng con, tủ đứng
Máy lạnh âm trần, áp trần, mẹ bồng con, tủ đứng 1.5HP – 2.5HPBộ600,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh âm trần, áp trần, mẹ bồng con, tủ đứng 3HP – 5HPBộ800,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh âm trần, áp trần, mẹ bồng con, tủ đứng từ 5.5HPBộ1,000,000đChưa bao gồm chi phí vật tư
Máy lạnh công nghiệpBộBáo giá sau khi khảo sát

BẢNG GIÁ SỬA CHỮA MÁY LẠNH TẠI ANTSHOME

STTDỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTĐƠN GIÁGHI CHÚ
1Lắp đặt máy lạnhBộTừ 400,000đTùy thuộc vào độ phức tạp tại vị trí lắp đặt, đồ bảo hộ leo trèo cao.Tùy thuộc vào loại máy lạnh lắp đặt.
2Di dời máy lạnhBộTừ 800,000đTùy thuộc vào loại máy lạnh cần di dời.
3Tháo gỡ máy lạnhBộ450,000đ – 650,000đTùy thuộc vào loại máy lạnh cần tháo gỡ.
4Sửa máy lạnh rò rỉ gasTrường hợp100,000đ – 700,000đTùy vị trí rò rỉ
5Sửa máy lạnh có điện nhưng không hoạt độngTrường hợp250,000đ – 650,000đBáo giá sau khi khảo sát
6Sửa máy lạnh hoạt động kémTrường hợp100,000đ – 350,000đBáo giá sau khi khảo sát
7Sửa máy lạnh bị chảy nướcTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
8Sửa bộ cảm biến máy lạnhTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
9Sửa máy lạnh bị ngắn mạch, chập mạchTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
10Sửa máy lạnh bị mất nguồnTrường hợp200,000đ – 450,000đBáo giá sau khi khảo sát
11Thay tụ điệnTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
12Sửa board máy lạnhTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
13Thay máy nén (block) máy lạnhTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát 
14Sửa chữa khácTrường hợpBáo giá sau khi khảo sát

BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH TẠI ANTSHOME

STTDỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)ĐVTĐƠN GIÁGHI CHÚ
1Vệ sinh máy lạnh treo tườngBộ1-2 bộ: từ 250,000đ/bộ3-5 bộ: từ 220,000đ/bộtừ 6 bộ: từ 200,000đ/bộÁp dụng cho các loại máy lạnh công suất từ 1HP – 2.5HPGiá có thể thay đổi nếu phát sinh hỏng hóc.
2Vệ sinh máy lạnh âm trầnBộ1-2 bộ: từ 500,000đ/bộ3-5 bộ: từ 450,000đ/bộtừ 6 bộ: từ 400,000đ/bộÁp dụng cho các loại máy lạnh công suất từ 2.5HP – 5HPGiá có thể thay đổi nếu phát sinh hỏng hóc
3Vệ sinh máy lạnh mẹ bồng conBộtừ 400.000đGiá có thể tùy thuộc vào độ phức tạp khi thi công
4Vệ sinh máy lạnh tủ đứng, máy lạnh câyBộ1-5 bộ: từ 250,000đ/bộtừ 5 bộ: từ 200,000đ/bộGiá có thể tùy thuộc vào độ phức tạp khi thi công
5Vệ sinh máy lạnh áp trầnBộtừ 600,000đ/bộGiá có thể tùy thuộc vào độ phức tạp khi thi công
6Khử trùng máy lạnhBộ100,000đ/bộKhử khuẩn, diệt nấm mốc bên trong máy lạnh
7Bơm gas R22Bộ250,000đBơm đúng định lượng kĩ thuật
8Bơm gas R410ABộ650,000đBơm đúng định lượng kĩ thuật
9Bơm gas R32Bộ650,000đBơm đúng định lượng kĩ thuật
10Bơm gas thất thoát trên 50%Cáitừ 500,000đBáo giá sau khi kiểm tra

Với đội ngũ sửa chữa điện nước, điện lạnh lành nghề chuyên nghiệp xuất thân từ các dự án thầu resort, khách sạn, Antshome sẽ hỗ trợ bất kỳ vấn đề kĩ thuật nào của bạn. Hãy liên hệ chúng tôi ngay để được tư vấn sửa chữa tận tâm, nhanh chóng!

đăng kí nhận thông tin

Nhận thông báo khuyến mãi mỗi tháng ngay vào hộp thư

Giải pháp dẫn đầu trên thị trường cho các vấn đề sửa chữa điện nước, bảo trì lắp đặt nâng cấp thiết bị tại nhà, với phương châm: Uy Tín - Chất Lượng - Giá Rẻ.

giờ làm việc

T2 - T6: 08am - 09pm

T7, CN, NGOÀI GIỜ: LIÊN HỆ

LIÊN HỆ Tư vấn

091 692 1080

Trò chuyện cùng chuyên viên kĩ thuật chuyên nghiệp

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chính sách bảo hành

CHI NHÁNH

CN1: 20/17 Nguyễn Cảnh Chân, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1

CN2: 109/5 Đường số 6, P. Bình Trưng Tây, Q.2

CN3: 159/20A Đường Lê Văn Sỹ, P. 12, Q.3

CN4: 129F/101/154P, Bến Vân Đồn, P. 8, Q.4

CN5: 541/2A, Đường Nguyễn Trãi, P. 8, Q.5

CN6: 241/14B Nguyễn Văn Luông, P. 11, Q.6

CN7: 8A Đường số 3, P. Tân Phú, Q.7

CN8: 41C Trương Đình Hội, P. 16, Q.8

CN9: 5/8 Đường số 23, P. Bình Trưng Tây, Q.9

CN10: 651 Đội Cung, P. 8, Q.11

CN11: 298A Thạnh Xuân 14, P. Thạnh Xuân, Q.12

CN12: 398 Ngô Đức Kế, P. 12, Q. Bình Thạnh

CN13: 289 Đường số 57, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân

CN14: 78/12C Lê Văn Phan, P. Phú Thọ Hoà, Q.Tân Phú

CN15: 74/2A Đường Đỗ Tấn Phong, P. 9, Q. Phú Nhuận

CN16: 98C Đường C22, P. 12, Q.Tân Bình

CN17: 40/9B Đường Số 9, P. 16, Q. Gò Vấp

CN18: 18A/35 Đường Số 13, P. Linh Chiểu, Thủ Đức

Copyright 2021 Antshome.vn | Design by Milo Lam