Trợ Thủ Số 1 Cho Ngôi Nhà Bạn!

Danh mục Thông Tin Kiến Thức Điện Lạnh

[2021] Mã lỗi máy lạnh Daikin là gì? Cách xử lý hiệu quả

Bạn đang cần tìm hiểu và tra cứu mã lỗi máy lạnh Daikin? Vậy thì bài viết này của Antshome là dành cho bạn.

Trong khi sử dụng máy lạnh, sẽ có thời điểm máy lạnh gặp một số lỗi trong khi vận hành. Các lỗi được mã hóa thành ký hiệu, bạn chỉ cần xem được mã nào hiển thị trên điều khiển. Sau đó, tra khớp với bảng mã lỗi máy lạnh Daikin là có thể biết máy đang gặp vấn đề gì, cần thay thế hoặc sửa chữa ở đâu.

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Daikin đơn giản

Theo công bố của hãng Daikin, bạn có thể kiểm tra mã lỗi máy lạnh Daikin trên điều khiển bằng cách:

Với điều khiển ARC447A

  • Đối với các điều khiển từ xa không dây đi kèm theo máy, hoặc được bán riêng, mã sự cố nếu có cũng sẽ được xác nhận (Bấm giữ nút hủy hẹn giờ “Cancel” trong 5 giây)Hướng điều khiển từ xa về phía dàn lạnh, bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây.
  • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên điều khiển từ xa thay đổi thành màn hình hiển thị mã lỗi và một tiếng bíp dài thông báo sự thay đổi này.
  • Chú ý: Để xóa hiển thị của mã sự cố, bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây. Màn hình hiển thị mã sự cố cũng sẽ tự động thoát chế độ kiểm tra sau1 phút nếu không nhấn nút.

Với điều khiển ARC455A, ARC452A, ARC433B, ARC423A, ARC417A

  • Khi nhấn giữ nút “Cancel” trong 5 giây, mã “00” sẽ hiển thị trên màn hình điều khiển tại vị trí hiển thị nhiệt độ.
  • Lặp lại việc nhấn nút “Cancel” liên tục cho đến khi có tiếng bíp dài. Mã sự cố thay đổi theo thứ tự trong bảng dưới, nhận biết bởi tiếng bíp dài.

1. Một tiếng bíp ngắn và hai tiếng bíp liên tiếp hiển thị các mã không tương ứng.
2. Để xóa hiển thị của mã sự cố, bấm giữ nút “Cancel” trong 5 giây. Màn hình hiển thị mã sự cố cũng sẽ tự động thoát chế độ kiểm tra sau1 phút nếu không nhấn nút.

Tìm hiểu thêm: [Update 2021] Bảng mã lỗi máy lạnh Panasonic và cách xử lý

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin

STTMãLỗiNguyên nhân
1A0Sự cố ở bo mạch của dàn lạnh
2A1Bo mạch dàn lạnh bất thườngBo mạch dàn lạnh bị lỗi hoặc hỏng kết nối
3A2Quạt dàn lạnh bị kẹt
4A3Lỗi bơm nước xả dàn lạnh
Nghẹt ống/máng nước xả
Ống nước xả không đủ độ dốc
Công tắc phao hoặc bơm nước xả bị lỏng kết nối
5A4Nhiệt độ bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị lỗi
6A5Phin lọc gió hoặc bộ phận trao đổi nhiệt dàn lạnh bị kẹt
Bị quấn gió
Chức năng bảo vệ chống đông đá tác động
Lỗi bo mạch hoặc nhiệt điện trở bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
7A6Lỗi bo mạch hoặc moto quạt dàn lạnh
Ngắt mạch cuộn dây moto quạt
Hư các cuộn dây moto quạt
8 A7 Lỗi mô tơ đảo, hoặc lỏng kết nối
9 A8 Quá dòng đầu vào dàn lạnh
10 A9Lỗi van tiết lưu điện tử dàn lạnhLỏng kết nối
11 AA Thiết bị gia nhiệt dàn lạnh quá nhiệt
12 AE Thiếu nước cấp cho dàn lạnh
13 AF– Mức nước xả trong dàn lạnh vượt quá giới hạn
– Ống nước xả không đủ độ dốc hoặc bị nghẹt
14 AH– Lỗi bộ phận hút bụi (dàn lạnh)
– Lỗi không bảo trì phin lọc (dàn lạnh)
15 AJ – Cần lắp thêm linh kiện cài đặt công suất phù hợp cho bo mạch mới
– Lỗi bo mạch dàn lạnh
16 C0 Lỗi cảm biến dàn lạnh
17 C1 Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc bo mạch quạt
18 C3 Lỗi hệ thống cảm biến xả nước dàn lạnh
19 C4 – Lỗi nhiệt điện trở đường ống lỏng dàn lạnh
– Lỏng kết nối
20 C5– Lỗi nhiệt điện trở đường ống hơi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
21 C6 Lỗi cảm biến của moto quạt, quá tải (dàn lạnh)
22 C7 – Lỗi moto đảo gió trên dàn lạnh/công tắc giới hạn
– Vật liệu làm kín của cánh đảo gió quá dày
– Hư các cuộn dây bên trong hoặc ngắt các đầu kết nối
 23 C8 – Cảm biến dàn lạnh phát hiện quá dòng đầu vào
 24 C9– Lỗi nhiệt điện trở gió hồi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
 25 CA– Lỗi nhiệt điện trở gió thổi dàn lạnh
– Lỏng kết nối
 26 CC Lỗi cảm biến độ ẩm (dàn lạnh)
 27 CE Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh
 28 CF Lỗi công tắc cao áp dàn lạnh
 29 CH Cảm biến dàn lạnh bị dơ
 30 CJ– Lỗi nhiệt điện trở của điều khiển từ xa
– Đứt dây
 31 E0– Các thiết bị bảo vệ dàn nóng được tác động
– Công tắc cao áp
– Moto quạt/ máy nén quá tải
– Đứt các cuộn dây
– Lỏng kết nối
 32 E1 Lỗi bo mạch dàn nóng
 33 E2 Lỗi bo mạch của bộ BP unit (hộp đầu cuối)
 34 E3– Lỗi cảm biến/công tắc cao áp
– Môi chất lạnh nạp quá dư
– Mất điện tức thời
 35 E4– Công tắc hạ áp dàn nóng tác động
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi cảm biến hạ áp
 36 E5– Máy nén Inverter quá tải
– Lỗi van 4 ngả/bo mạch dàn nóng/van tiết lưu điện tử/van chặn/ IGBT
 37 E6– Lỗi máy nén hoặc khởi động từ
– Điện áp không đúng
 38 E7– Lỗi moto quạt dàn nóng hoặc bo mạch moto quạt
– Cuộn dây bị đứt hoặc các kết nối bị ngắt giữa moto quạt và bo mạch
 39 E8– Quá dòng đầu vào dàn nóng
– Lỗi máy nén/ power transitor/tụ điện phân mạch chính Inverter/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
 40 E9– Lỗi van tiết lưu điện tử dàn nóng
– Lỏng kết nối
 41 EA– Lỗi van 4 ngã
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở/ bo mạch dàn nóng/ van 4 ngã
– Lỗi thân van 4 ngã hoặc cuộn dây
 42ECNhiệt độ nước ở dàn nóng bất thường
 43 EELỗi ở phần nước xả (dàn nóng)
 44 EFLỗi cảm biến nhiệt độ xả đá (dàn nóng)
 45 EHMoto bơm bị quá dòng (dàn nóng)
 46 EJ(Lắp đặt tại công trình) Thiết bị bảo vệ tác động (dàn nóng)
 47 F0Thiết bị bảo vệ chung số 1 và số 2 tác động (dàn nóng)
 48 F1Thiết bị bảo vệ số 1 tác động (dàn nóng)
 49 F2 Thiết bị bảo vệ số 2 tác động (dàn nóng)
 50 F3– Nhiệt độ ổng đẩy dàn nóng bất thường
– Thiếu môi chất lạnh
– Lỗi nhiệt điện trở ống dây
 51 F4– Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
– Lỗi quạt dàn nóng/ van tiết lưu/ van chặn
 52 F6– Dàn trao đổi nhiệt bị dơ
– Nạp dư môi chất lạnh hoặc bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở ống hơi của bầu chứa
 53 FA Áp suất đẩy bất thường (dàn nóng)
 54 FCÁp suất hút bất thường (dàn nóng)
 55 FEÁp suất dầu bất thường (dàn nóng)
 56 FF Mức dầu trong dàn nóng bất thường
 57 FHNhiệt độ dầu cao bất thường (dàn nóng)
 58 H0Lỗi hệ thống cảm biến dàn nóng
 59 H1Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí (dàn nóng)
 60 H2 Hệ thống cảm biến nguồn điện bị lỗi (dàn nóng)
 61 H3 Lỗi công tắc cao áp dàn nóng
 62 H4 Lỗi công tắc hạ áp dàn nóng
 63 H5 Lỗi cảm biến quá tải moto máy nén
 64 H6– Lỗi cảm biến quá dòng moto máy nén
– Dây kết nối máy nén bị ngắt
– Lỗi máy nén
– Điện áp vào vượt ngưỡng cho phép
 65 H7– Moto quạt dàn nóng bất thường
– Lỗi bo mạch Inverter quạt
– Hư, ngắt mạch, ngắt kết nối dây moto quạt
 66 H8– Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén bất thường
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch dàn nóng/ máy nén/ biến áp
– Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém
 67 H9– Lỗi nhiệt điện trở không khí ngoài dàn nóng
– Lỏng kết nối
– Lỗi nhiệt điện trở đường ống
– Lỗi nhiệt điện trở dàn ngưng tụ trong trường hợp của lỗi J3
 68 HA Lỗi nhiệt điện trở gió thổi của dàn nóng
 69 HC Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngoài dàn nóng
 70 HE Cảm biến nước xả bất thường (dàn nóng)
 71 HF Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá dàn nóng (cảnh báo)
 72 HH Lỗi cảm biến quá dòng moto bơm (dàn nóng)
 73 J0– Lỗi bộ BP (hộp đầu nối), nhiệt điện trở ống hơi hoặc ống lỏng (dàn nóng)
– Lỏng kết nối
 74 J2 Lỗi cảm biến áp suất dàn nóng
 75 J3 Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R3T)
 76 J4 Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hoà tương ứng hạ áp (dàn nóng)
 77 J5 Lỗi nhiệt điện trở ống hút dàn nóng (R2T)
 78 J6 Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R4T)
 79 J7 Lỗi nhiệt điện trở dàn trao đổi nhiệt (2) dàn nóng
 80 J8-Lỗi nhiệt điện trở ống lỏng dàn nóng
– Lỏng kết nối
 81 J9– Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
– Lỏng kết nối
 82 JA Lỗi cảm biến áp suất ống đẩy dàn nóng
 83 JC Lỗi cảm biến áp suất ống hút dàn nóng
 84 JE Lỗi cảm biến áp suất dầu dàn nóng
 85 JF Lỗi cảm biến mức dầu dàn nóng
 86 JH Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng
 87 L0 Lỗi bo mạch Inverter hoặc máy nén Inverter
 88 L1 Lỗi bo mạch Inverter dàn nóng
 89 L3– Nhiệt độ hộp điện tăng cao (dàn nóng)
– Lỗi quạt dàn nóng/ nhiệt điện trở cánh tản nhiệt/ bo mạch dàn nóng
– Quấn gió
– Tiếp xúc kém tại các điểm kết nối
 90 L4– Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt,
– Lỗi bo mạch Inverter
– Lỏng kết nối
 91 L5– Motơ máy nén Inverter ngắt mạch
– Lỗi transitor nguồn/ bo mạch inverter/ máy nén
– Điện áp cấp bất thường
 92 L6 Motơ máy nén chạm vỏ hoặc bị ngắt mạch
 93 L7 Quá dòng tại tất cả đầu vào (dàn nóng)
 94 L8– Máy nén Inverter quá dòng, dây của motơ máy nén Inverter bị đứt
– Quá tải máy nén Inverter tác động
 95 L9 Máy nén Inverter quá dòng hoặc bị lỗi
 96 LA Lỗi transitor nguồn (dàn nóng)
 97 LC– Lỗi tuyền tín hiệu (kết nối sai) giữa bộ Inverter & bộ điều khiển dàn nóng
– Lỗi bo mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch Inverter/ bộ lọc nhiễu
 98 M1 Lỗi bộ điều khiển trung tâm hoặc bộ lập trình thời gian
 99 M8– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm (CRC)
– Lỗi truyền tín hiệu (F1/F2) giữa điều khiển tự chọn và điều khiển trung tâm
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
 100MA– Bộ điều khiển trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển chủ được kết nối… mạch phụ kiện tuỳ chọn khác kết nối CRC
– Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
 101 MC– Lỗi cài đặt địa chỉ của điều khiển trung tâm (CRC)
– Trùng lặp địa chỉ CRC, không cài đặt chính và phụ khi dùng 2 CRC
 102 P0 Thiếu gas
 103 P1– Điện áp pha không cân bằng, mất pha
– Lỗi tụ mạch chính/ bo mạch inverter/ K1M
– Kết nối dây mạch chính không đúng
 105 P2– Hoạt động nạp môi chất lạnh tự động bị dừng
– Cần thực hiện khởi động lại nguồn trên dàn nóng
 106 P3 Lỗi cảm biến nhiệt độ ở hộp điện (dàn nóng)
 107 P4 Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng/ bo mạch inverter/ bo mạch dàn nóng
 108 P5 Lỗi cảm biến dòng điện một chiều (dàn nóng)
 109 P6 Lỗi cảm biến dòng ra một chiều hoặc xoay chiều (dàn nóng)
 110 P7 Lỗi cảm biến tổng dòng vào (dàn nóng)
&nbs p;111 P8 Không đủ gas trong quá trình thực hiện kiểm tra
 112 P9 Đủ môi chất lạnh trong quá trình thực hiện kiểm tra
 113 PA Môi chất lạnh trong bình chứa đã hết
 114 PJ Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt/ bộ lọc nhiễu
Cài đặt sai (công tắc gạt Dip)
Cần gắn thêm linh kiện cài đặt công suất thích hợp cho bo mạch mới
 115 U0– Thiếu môi chất lạnh
– Hư van tiết lưu điện tử
– Ống dẫn môi chất lạnh bị nghet
– Nhiệt điện trở bị lỏng/lỗi
 116 U1– Ngược pha (đối với các dòng máy dùng điện 3 pha)
– Kiểm tra kết nối nguồn điện
– Dây nguồn cấp bị hư hoặc đứt
 117 U2 Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời
 118 U3– Hoạt động kiểm tra không được thực hiện trong lần khởi động đầu tiên
– Thay bo mạch chính nếu hoạt động kiểm tra đã được thực hiện
 119 U4– Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc giữa dàn nóng và bộ BS
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn nóng/ dàn lạnh
 120 U5– Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa và dàn lạnh
– Không cài đặt chính và phụ khi sử dụng 2 RC
 121 U6– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh
– Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
 120 U7– Kết nối sai dây truyền tín hiệu (Q1/Q2) giữa các dàn nóng
– Lỏng kết nối Q1/Q2
 121 U8– Lỗi điều khiển từ xa (RC)
– Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển từ xa chính và phụ
– Kiểm tra kết nối giữa điều khiển từ xa phụ
 120 U9– Lỗi truyền tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh khác trong cùng một hệ thống
– Lỏng kết nối F1/F2
– Lỗi bo mạch dàn lạnh hoặc van tiết lưu điện tử dàn lạnh của hệ thống khác
 121 UA–  Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích
– Cài đặt tại chỗ cho bo mạch dàn nóng chưa được thực hiện sau khi thay thế
– Lỗi bo mạch dàn nóng hoặc dàn lạnh
– Kiểm tra dây tín hiệu F1/F2
– Số lượng dàn lạnh vượt quá mức cho phép đối với VRV
 120 UC Trùng địa chỉ của hệ thống điều khiển trung tâm Sử dụng điều khiển từ xa để cài đặt lại địa chỉ
 121 UE– Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và thiết bị điều khiển trung tâm
– Giắc cắm để cài đặt chính (chủ) cho bộ điều khiển bị tháo
 120 UF– Lỗi khi thực hiện hoạt động
Kiểm tra dây Lỗi bo mạch BP (Hộp đấu nối dây)
– Lỗi khi mở van chặn
– Dây truyền tín hiệu kết nối không đúng giữa các dàn nóng
 121 UH– Dây kết nối F1/F2 hoặc Q1/Q2 không đúng
– Kết nối sai tại dàn lạnh Kết nối trong bo mạch sai
 120 UJ Lỗi truyền tín hiệu thiết bị đi kèm
(bảng mã lỗi máy lạnh Daikin)

Máy lạnh bị lỗi thì xử lý thế nào?

mã lỗi máy lạnh daikin
(Sau khi kiểm tra mã lỗi, bạn cần gọi bên bảo hành hoặc thợ điện lạnh tới kiểm tra và xử lý để đảm bảo an toàn)

Khi máy lạnh gặp lỗi so khớp theo bảng mã lỗi máy lạnh Daikin, bạn cần gọi bên bảo hành hoặc thợ điện lạnh chuyên nghiệp để hỗ trợ xử lý. Vì hầu hết, các lỗi trong bảng mã đều là lỗi liên quan về kỹ thuật và cách máy vận hành. Nên nếu bạn không có chuyên môn hoặc kiến thức điện lạnh thì không nên tự kiểm tra hoặc sửa chữa tại nhà.

Nếu bạn đang sinh sống tại TP.HCM, có thể gọi hotline 0916921080 để được hỗ trợ sửa chữa máy lạnh nhanh chóng tận nhà. Chỉ sau 20 phút, nhân viên Antshome sẽ có mặt để giúp bạn xử lý các lỗi của máy lạnh.

Hướng dẫn dùng máy lạnh đúng cách

mã lỗi máy lạnh daikin
(Sử dụng máy lạnh đúng cách giúp tăng tuổi thọ cho máy và hạn chế tình trạng lỗi trong quá trình sử dụng)

Để máy lạnh Daikin ít gặp lỗi trong quá trình sử dụng và tăng tuổi thọ cho máy. Bạn tham khảo một số gợi ý sau:

  • Chọn đúng công suất máy phù hợp với nhu cầu, diện tích không gian.  Theo nguyên lý hoạt động của máy lạnh, khi phòng đủ lạnh máy sẽ tự động ngắt để tiết kiệm điện. Vì vậy, bạn hãy chọn máy lạnh có công suất cao hơn so với nhu cầu sử dụng. 
  • Hãy đảm bảo máy lạnh được lắp đặt đúng kỹ thuật, tránh nơi có ánh nắng trực tiếp. Máy lạnh cần được đặt ở nơi thoáng mát, sạch sẽ, ít bụi bẩn bám vào.
  • Không nên bật/tắt máy lạnh liên tục trong thời gian ngắn. Không nên bật máy lạnh liên tục trong thời gian dài, nên để máy có thời gian nghỉ.
  • Không để nhiệt độ chênh lệch quá cao so với nhiệt độ bên ngoài. Nhiệt độ chênh lệch lý tưởng trong khoảng từ 05 – 09 độ.
  • Vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh định kỳ mỗi 3-6 tháng sử dụng. Trước mỗi mùa hè cần sử dụng nhiều máy lạnh, bạn nên gọi thợ đến bảo dưỡng trước khi dùng.

Lời kết

Trên đây là tổng hợp bảng mã lỗi máy lạnh Daikin phổ biến. Khi máy lạnh gặp lỗi, bạn nên gọi ngay thợ điện lạnh chuyên nghiệp đến xử lý. Không nên tự kiểm tra hoặc tự sửa chữa tại nhà để tránh tai nạn đáng tiếc hoặc làm hư hỏng thiết bị.

Tại TP.HCM, bạn có thể gọi thợ điện lạnh Antshome qua số 0916921080 để được hỗ trợ xử lý các vấn đề về điện lạnh. Chỉ sau 20 phút, nhân viên Antshome sẽ có mặt và xử lý lỗi máy lạnh Daikin nhanh chóng.

Photo of author
Tác giả
Duong Lam
Founder, CEO @ Antshome.vn - Dịch Vụ Sửa Điện Nước Chuyên Nghiệp - Top 50 Startup Viet VNExpress 2020 | Chuyên gia kỹ thuật điện nước với kinh nghiệm khởi nghiệp 22+ năm

Viết một bình luận

đăng kí nhận thông tin

Nhận thông báo khuyến mãi mỗi tháng ngay vào hộp thư

Giải pháp dẫn đầu trên thị trường cho các vấn đề sửa chữa điện nước, bảo trì lắp đặt nâng cấp thiết bị tại nhà, với phương châm: Uy Tín - Chất Lượng - Giá Rẻ.

giờ làm việc

T2 - T6: 08am - 09pm

T7, CN, NGOÀI GIỜ: LIÊN HỆ

LIÊN HỆ Tư vấn

091 692 1080

Trò chuyện cùng chuyên viên kĩ thuật chuyên nghiệp

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chính sách bảo hành

CHI NHÁNH

CN1: 20/17 Nguyễn Cảnh Chân, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1

CN2: 109/5 Đường số 6, P. Bình Trưng Tây, Q.2

CN3: 159/20A Đường Lê Văn Sỹ, P. 12, Q.3

CN4: 129F/101/154P, Bến Vân Đồn, P. 8, Q.4

CN5: 541/2A, Đường Nguyễn Trãi, P. 8, Q.5

CN6: 241/14B Nguyễn Văn Luông, P. 11, Q.6

CN7: 8A Đường số 3, P. Tân Phú, Q.7

CN8: 41C Trương Đình Hội, P. 16, Q.8

CN9: 5/8 Đường số 23, P. Bình Trưng Tây, Q.9

CN10: 651 Đội Cung, P. 8, Q.11

CN11: 298A Thạnh Xuân 14, P. Thạnh Xuân, Q.12

CN12: 398 Ngô Đức Kế, P. 12, Q. Bình Thạnh

CN13: 289 Đường số 57, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân

CN14: 78/12C Lê Văn Phan, P. Phú Thọ Hoà, Q.Tân Phú

CN15: 74/2A Đường Đỗ Tấn Phong, P. 9, Q. Phú Nhuận

CN16: 98C Đường C22, P. 12, Q.Tân Bình

CN17: 40/9B Đường Số 9, P. 16, Q. Gò Vấp

CN18: 18A/35 Đường Số 13, P. Linh Chiểu, Thủ Đức

Copyright 2021 Antshome.vn | Design by Milo Lam