Trợ Thủ Số 1 Cho Ngôi Nhà Bạn!

Thông Tin Kiến Thức Điện Lạnh, Thợ Sửa Máy Lạnh TPHCM

Mã lỗi máy lạnh Toshiba là gì? Cách xử lý hiệu quả

Cập nhật lần cuối:

mã lỗi máy lạnh toshiba

Trong khi sử dụng máy lạnh Toshiba sẽ không tránh khỏi những lúc máy gặp trục trặc khiến máy không thể hoạt động tốt, ảnh hưởng tới chức năng làm mát trong những ngày nắng nóng. Lúc này, hẳn bạn sẽ muốn biết nguyên nhân gây ra vấn đề cho máy để tìm hướng khắc phục.

Bạn có thể biết máy đang gặp vấn đề nào bằng cách so khớp với bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba trên điều khiển. Cách làm cụ thể sẽ được hướng dẫn chi tiết ngay trong bài viết này của Antshome.

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba bằng điều khiển (remote)

Hướng điều khiển về phía máy lạnh, nhấn nút CHECK (hoặc nút CHK) đến khi màn hình hiển thị 00
Kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba bằng điều khiển

1. Cách kiểm tra

  • Bước 1: Hướng điều khiển về phía máy lạnh, nhấn nút CHECK (hoặc nút CHK) đến khi màn hình hiển thị 00.
  • Bước 2: Lướt danh sách lỗi trên màn hình điểu khiển bằng cách dùng nút lên/xuống
  • Đèn Timer sẽ nhấp nháy, nếu nghe 01 tiếng bíp thì đó không phải máy lạnh đang gặp lỗi
  • Nếu toàn đèn dàn lạnh nhấp nháy, và nghe tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đó là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải

TIPS TỪ CHUYÊN GIA

Bạn nên tuyệt đối không được ngắt nguồn điện trước khi đã đọc và hiểu rõ mã lỗi trên máy lạnh của bạn — nếu không sẽ kích hoạt việc khởi động lại bộ nhớ báo lỗi

2. Các bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba

Khi điều khiển hiển thị mã lỗi, bạn hãy tra theo bảng danh sách dưới đây để biết máy đang gặp vấn đề gì. Ngoài ra, có một số mã tín hiệu lỗi của dòng Toshiba sẽ có màu đèn đi kèm được nêu sau đây theo các màu: xanh lá, vàng, hoặc cam.

*Tổng hợp: cả 3 màu thông thường sẽ đồng loạt xuất hiện kèm với mã số lỗi

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba (2 ký tự)

Xanh lá + vàng 04 Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
Xanh lá + vàng 05 Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
Tổng hợp 07 Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
Tổng hợp 08 Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
  09 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
Xanh lá 11 Lỗi quạt dàn lạnh
Xanh lá 12 Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
  13 Thiếu Gas
Xanh lá + cam 14 Quá dòng mạch Inverter
Xanh lá + cam 16 Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
Xanh lá + cam 17 Lỗi mạch phát hiện dòng điện
Xanh lá + cam 18 Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
Xanh lá + cam 19 Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
  20 Áp suất thấp
  21 Áp suất cao
  25 Lỗi mô tơ quạt thông gió
  97 Lỗi thông tin tín hiệu
  98 Trùng lặp địa chỉ
  99 Không có thông tin từ dàn lạnh
  0B Lỗi mực nước ở dàn lạnh
Xanh lá 0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
Xanh lá 0D Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
  0E Lỗi cảm biến Gas
  0F Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
Xanh lá + cam 1A Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
Xanh lá + cam 1B Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
Xanh lá + cam 1C Lỗi truyền động bộ nén cục nóng
Tổng hợp 1D Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
Tổng hợp 1E Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
Tổng hợp 1F Bộ nén bị hỏng
  B5 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
  B6 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
  B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
  EF Lỗi quạt gầm phía trước
(Bảng mã lỗi 02 ký tự)

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba (trên 3 ký tự)

TEN Lỗi nguồn điện quá áp
0011 Lỗi moto quạt
0012 Lỗi PC board
0013 Lỗi nhiệt độ TC
0021 Lỗi hoạt động IOL
0104 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0105 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
0111 Lỗi môtơ quạt dàn lạnh
0112 Lỗi PC board dàn lạnh
0214 Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
0216 Lỗi vị trí máy nén khí
0217 Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
0218 Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
0219 Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
0307 Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0308 Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
0309 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
000C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
000D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
010C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
010D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
021A Lỗi môtơ quạt dàn nóng
021B Lỗi cảm biến TE
021C Lỗi mạch drive máy nén khí
031D Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
031E Nhiệt độ máy nén khí cao
031F Dòng máy nén khí quá cao
(Bảng mã lỗi trên 03 ký tự)

Sau khi tra mã lỗi máy lạnh Toshiba thì cần làm gì để xử lý?

mã lỗi máy lạnh toshiba
Sau khi tìm ra mã lỗi phù hợp, bạn cần gọi bên bảo hành hoặc thợ điện lạnh kiểm tra và xử lý

Sau khi tra rõ máy lạnh Toshiba đang gặp vấn đề gì. Bạn nên gọi thợ sửa máy lạnh đến kiểm tra và xử lý. Nguyên nhân vì hầu hết các mã lỗi đều báo bộ phận nào đó bên trong máy đang gặp vấn đề. Các vấn đề này đều phức tạp và cần kỹ thuật viên có chuyên môn phân tích để xử lý theo đúng quy trình kỹ thuật.

Bạn không nên tự làm tại nhà vì có thể khiến vấn đề trầm trọng hơn, thậm chí khiến máy lạnh bị hư hỏng hoàn toàn. Quan trọng, khi xem xét các thiết bị điện lạnh như máy lạnh còn dễ xảy ra tai nạn điện nếu không cẩn trọng.

Nếu bạn đang sinh sống tại khu vực TP.HCM, có thể gọi thợ sửa máy lạnh Antshome qua hotline 0916921080. Chỉ sau 20 phút, nhân viên Antshome sẽ có mặt tại nhà bạn để kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và khắc phục nhanh chóng.

Lưu ý: Hãy dùng máy lạnh đúng cách

mã lỗi máy lạnh toshiba
Sử dụng máy lạnh đúng cách giúp tăng tuổi thọ và tránh gặp các lỗi không đáng có

“Phòng còn hơn chữa”. Để tránh gặp phải các mã lỗi máy lạnh Toshiba trong quá trình sử dụng, bạn tham khảo thực hiện một số lưu ý sau:

  • Chọn đúng công suất máy phù hợp với nhu cầu, diện tích không gian.  Theo nguyên lý hoạt động của máy lạnh, khi phòng đủ lạnh máy sẽ tự động ngắt để tiết kiệm điện. Vì vậy, bạn hãy chọn máy lạnh có công suất cao hơn so với nhu cầu sử dụng. 
  • Hãy đảm bảo máy lạnh được lắp đặt đúng kỹ thuật, tránh nơi có ánh nắng trực tiếp. Máy lạnh cần được đặt ở nơi thoáng mát, sạch sẽ, ít bụi bẩn bám vào.
  • Không nên bật/tắt máy lạnh liên tục trong thời gian ngắn. Không nên bật máy lạnh liên tục trong thời gian dài, nên để máy có thời gian nghỉ.
  • Không để nhiệt độ chênh lệch quá cao so với nhiệt độ bên ngoài. Nhiệt độ chênh lệch lý tưởng trong khoảng từ 05 – 09 độ.
  • Vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh định kỳ mỗi 3-6 tháng sử dụng. Trước mỗi mùa hè cần sử dụng nhiều máy lạnh, bạn nên gọi thợ đến bảo dưỡng trước khi dùng.

Lời kết

Trên đây là bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất. Trong trường hợp máy lạnh nhà bạn gặp các lỗi khác không hiển thị trên điều khiển, bạn có thể nhờ thợ điện lạnh kiểm tra cụ thể.

Tại TP.HCM, bạn gọi thợ sửa điện lạnh chuyên nghiệp Antshome để được hỗ trợ xử lý các vấn về đề máy lạnh nhanh chóng nhé.

Thông tin liên hệ:

5/5 - (1 bình chọn)
Photo of author
Tác giả
Duong Lam
Founder, CEO @ Antshome.vn - Dịch Vụ Sửa Điện Nước Chuyên Nghiệp - Top 50 Startup Viet VNExpress 2020 | Chuyên gia kỹ thuật điện nước với kinh nghiệm khởi nghiệp 22+ năm

Viết một bình luận

đăng kí nhận thông tin

Nhận thông báo khuyến mãi mỗi tháng ngay vào hộp thư

Giải pháp dẫn đầu trên thị trường cho các vấn đề sửa chữa điện nước, bảo trì lắp đặt nâng cấp thiết bị tại nhà, với phương châm: Uy Tín - Chất Lượng - Giá Rẻ.

Thương hiệu Antshome trực thuộc Công Ty Cổ Phần Hợp Long - Antshome

Trụ sở: Tầng 14, toà nhà HM Town 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3 TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

MST: 0317147971

giờ làm việc

T2 - T6: 08am - 09pm

T7, CN, NGOÀI GIỜ: 091 692 1080

LIÊN HỆ Tư vấn

091 692 1080

Trò chuyện cùng chuyên viên kĩ thuật chuyên nghiệp

Thư viện video

Tuyển dụng

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chính sách bảo hành

DMCA.com Protection Status
CHI NHÁNH

CN1: 20/17 Nguyễn Cảnh Chân, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1

CN2: 109/5 Đường số 6, P. Bình Trưng Tây, Q.2

CN3: 159/20A Đường Lê Văn Sỹ, P. 12, Q.3

CN4: 129F/101/154P, Bến Vân Đồn, P. 8, Q.4

CN5: 541/2A, Đường Nguyễn Trãi, P. 8, Q.5

CN6: 241/14B Nguyễn Văn Luông, P. 11, Q.6

CN7: 8A Đường số 3, P. Tân Phú, Q.7

CN8: 41C Trương Đình Hội, P. 16, Q.8

CN9: 5/8 Đường số 23, P. Bình Trưng Tây, Q.9

CN10: 651 Đội Cung, P. 8, Q.11

CN11: 298A Thạnh Xuân 14, P. Thạnh Xuân, Q.12

CN12: 398 Ngô Đức Kế, P. 12, Q. Bình Thạnh

CN13: 289 Đường số 57, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân

CN14: 78/12C Lê Văn Phan, P. Phú Thọ Hoà, Q.Tân Phú

CN15: 74/2A Đường Đỗ Tấn Phong, P. 9, Q. Phú Nhuận

CN16: 98C Đường C22, P. 12, Q.Tân Bình

CN17: 40/9B Đường Số 9, P. 16, Q. Gò Vấp

CN18: 18A/35 Đường Số 13, P. Linh Chiểu, Thủ Đức

Copyright 2022 Antshome.vn | Trợ Thủ Số 1 Cho Ngôi Nhà Bạn!